TanroDictionary Sổ từ

ăn chắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm vững phần lợi hay phần thắng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chủ tịch chỉ thị cho quân đội lấy súng địch đánh địch, đánh ăn chắc (Trường Chinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép