Nghĩa tiếng Việt
- Nắm vững phần lợi hay phần thắng.động từ
Tiếng Nhật
- 鉄板てっぱんtấm sắt, tấm thép
Ví dụ
-
Chủ tịch chỉ thị cho quân đội lấy súng địch đánh địch, đánh ăn chắc (Trường Chinh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép