Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.động từ
Tiếng Nhật
- 反省はんせいsự tự xét lại, suy ngẫm
Ví dụ
-
Tỏ ra ăn năn hối lỗi.
-
Biết ăn năn thì sự tình đã quá muộn màng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép