TanroDictionary Sổ từ

ăn năn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tỏ ra ăn năn hối lỗi.

  2. Biết ăn năn thì sự tình đã quá muộn màng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép