TanroDictionary Sổ từ

đào

Việt
0

đào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được; Cây có quả giống như quả gioi; Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.danh từWiktionary
  2. Cây có quả giống như quả gioi.danh từWiktionary
  3. Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.danh từWiktionary
  4. Cô gái.danh từWiktionary
  5. Có màu hồng.tính từ いWiktionary
  6. Đã được đào mà thành.tính từ いWiktionary
  7. Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc.động từWiktionary
  8. Bới ở dưới đất hay đồ nào lên.động từWiktionary
  9. Bòn rút.động từWiktionary
  10. Kiếm, tìm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gần tết đi mua cành đào.

  2. Quả đào chín có màu vàng.

  3. Đóng vai đào trong vở chèo.

  4. Cô đào điện ảnh

  5. Đi với cô đào nào đấy?.