Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.danh từWiktionary
- Cây có quả giống như quả gioi.danh từWiktionary
- Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.danh từWiktionary
- Cô gái.danh từWiktionary
- Có màu hồng.tính từ いWiktionary
- Đã được đào mà thành.tính từ いWiktionary
- Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc.động từWiktionary
- Bới ở dưới đất hay đồ nào lên.động từWiktionary
- Bòn rút.động từWiktionary
- Kiếm, tìm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gần tết đi mua cành đào.
-
Quả đào chín có màu vàng.
-
Đóng vai đào trong vở chèo.
-
Cô đào điện ảnh
-
Đi với cô đào nào đấy?.