Nghĩa tiếng Việt Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.danh từ Tiếng Nhật 刀かたなkiếm, đao (nhất là kiếm katana một lưỡi) メスdao mổ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép