Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.danh từWiktionary
- Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.danh từWiktionary
- Đám hội, đám ma (nói tắt).danh từWiktionary
- Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.danh từWiktionary
- . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang.
Đám mây.
-
Dập tắt đám cháy.
-
Làng vào đám.
-
Cất đám.
-
Đưa đám.