TanroDictionary Sổ từ

đám

Việt
0

đám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây; Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang; Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.danh từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.danh từWiktionary
  3. Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.danh từWiktionary
  4. Đám hội, đám ma (nói tắt).danh từWiktionary
  5. Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.danh từWiktionary
  6. . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang.

    Đám mây.

  2. Dập tắt đám cháy.

  3. Làng vào đám.

  4. Cất đám.

  5. Đưa đám.