TanroDictionary Sổ từ

đáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lầy lội.tính từ い
  2. Trgt.động từ
  3. Xứng với.động từ
  4. Nên chăng.động từ
  5. Đúng giá trị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mưa nhiều, ruộng đáng quá.

  2. Làm trai cho đáng nên trai. (ca dao)

  3. Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản Đà)

  4. Nó đỗ là đáng lắm.

  5. Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng là đáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép