Nghĩa tiếng Việt
- Lầy lội.tính từ い
- Trgt.động từ
- Xứng với.động từ
- Nên chăng.động từ
- Đúng giá trị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mưa nhiều, ruộng đáng quá.
-
Làm trai cho đáng nên trai. (ca dao)
-
Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản Đà)
-
Nó đỗ là đáng lắm.
-
Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng là đáng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép