Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)
đáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)