TanroDictionary Sổ từ

đáo

Việt
0

đáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)