TanroDictionary Sổ từ

đâm

Việt
0

đâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương; . Giã; Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.động từWiktionary
  2. . Giã.động từWiktionary
  3. Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào.động từWiktionary
  4. . Nói xen vào, cắt ngang lời người khác.động từWiktionary
  5. Nằm nhô ra trên bề mặt.động từWiktionary
  6. Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ.động từWiktionary
  7. . Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng giáo đâm.

  2. Bị kim đâm vào tay.

  3. Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê).

  4. Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tục ngữ).

  5. Thái rau đâm bèo.