Nghĩa tiếng Việt
- Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.động từWiktionary
- . Giã.động từWiktionary
- Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào.động từWiktionary
- . Nói xen vào, cắt ngang lời người khác.động từWiktionary
- Nằm nhô ra trên bề mặt.động từWiktionary
- Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ.động từWiktionary
- . Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng giáo đâm.
-
Bị kim đâm vào tay.
-
Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê).
-
Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tục ngữ).
-
Thái rau đâm bèo.