Nghĩa tiếng Việt
- Ở chỗ nào.advWiktionary
- Khắp nơi.advWiktionary
- Hình như.advWiktionary
- Cùng nghĩa với thế nào: Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thểadvWiktionary
- Ở nơi nào đó.advWiktionary
- Bỗng chốc.advWiktionary
- Không thể.advWiktionary
- Không phải.advWiktionary
- Không còn.advWiktionary
- Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định.trợ từWiktionary
Ví dụ
-
Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
-
Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ)
-
Đâu cũng có người tốt.
-
Nghe đâu anh ấy sẽ về.
-
Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)