TanroDictionary Sổ từ

đâu

Việt
0

đâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở chỗ nào; Khắp nơi; Hình như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở chỗ nào.advWiktionary
  2. Khắp nơi.advWiktionary
  3. Hình như.advWiktionary
  4. Cùng nghĩa với thế nào: Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thểadvWiktionary
  5. Ở nơi nào đó.advWiktionary
  6. Bỗng chốc.advWiktionary
  7. Không thể.advWiktionary
  8. Không phải.advWiktionary
  9. Không còn.advWiktionary
  10. Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định.trợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)

  2. Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ)

  3. Đâu cũng có người tốt.

  4. Nghe đâu anh ấy sẽ về.

  5. Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)