TanroDictionary Sổ từ

đèo

Việt
0

đèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đèo núi; Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng; Mang kèm trên xe đạp, xe máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèo núi.danh từWiktionary
  2. Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.động từWiktionary
  3. Mang kèm trên xe đạp, xe máy.động từWiktionary
  4. Mang thêm ngoài những thứ đã mang.động từWiktionary