TanroDictionary Sổ từ

đéo

Việt
0

đéo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); Nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục).động từWiktionary
  2. Nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục).advWiktionary

Ví dụ

  1. Đéo mẹ chúng mày!

  2. Đéo biết cái gì cả.