Nghĩa tiếng Việt
- Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.tính từ いWiktionary
- Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt.tính từ いWiktionary
- Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".động từWiktionary
Ví dụ
-
Cành cây khô đét .
-
Người gầy đét như que củi.
-
Vỗ đánh đét vào đùi.
-
Cầm roi vụt đánh đét một cái.
-
Đét cho mấy cáị