TanroDictionary Sổ từ

đét

Việt
0

đét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống; Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt; Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.tính từ いWiktionary
  2. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt.tính từ いWiktionary
  3. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cành cây khô đét .

  2. Người gầy đét như que củi.

  3. Vỗ đánh đét vào đùi.

  4. Cầm roi vụt đánh đét một cái.

  5. Đét cho mấy cáị