Nghĩa tiếng Việt
- Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).danh từWiktionary
- Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn.danh từWiktionary
- Tên đệm của các họ Việt Nam trước, mang ý nghĩathường gắn với sự trang nghiêm, uy nghi và sự ổn định.danh từWiktionary
- Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
To như cột đình.
-
(Tội) tày đình (tội rất lớn).
-
Màn tuyn, đình bằng vải.
-
Đình Hưng, Đình Đình.
-
Tạm đình việc thi hành quyết định.