TanroDictionary Sổ từ

đính

Việt
0

đính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gài vào; Khâu vào; Kèm theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gài vào; Khâu vào.động từWiktionary
  2. Kèm theo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đính cái khuy

  2. Đính theo một bản sao văn bằng.