Nghĩa tiếng Việt
- Gài vào; Khâu vào.động từWiktionary
- Kèm theo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đính cái khuy
-
Đính theo một bản sao văn bằng.
đính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gài vào; Khâu vào; Kèm theo.
Đính cái khuy
Đính theo một bản sao văn bằng.