Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tớ gái còn nhỏ.danh từWiktionary
- Nhiều.tính từ いWiktionary
- Nói lên yêu cầu của mình.động từWiktionary
- Yêu cầu người khác phải trả mình.động từWiktionary
- Gọi đến một cách bắt buộc.động từWiktionary
- Tỏ ý muốn làm gì.động từWiktionary
- Trgt. Để bắt chước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.
-
Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
-
Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)
-
Trẻ đòi ăn
-
Đòi bồi thường thiệt hại.