TanroDictionary Sổ từ

đòi

Việt
0

đòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầy tớ gái còn nhỏ; Nhiều; Nói lên yêu cầu của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy tớ gái còn nhỏ.danh từWiktionary
  2. Nhiều.tính từ いWiktionary
  3. Nói lên yêu cầu của mình.động từWiktionary
  4. Yêu cầu người khác phải trả mình.động từWiktionary
  5. Gọi đến một cách bắt buộc.động từWiktionary
  6. Tỏ ý muốn làm gì.động từWiktionary
  7. Trgt. Để bắt chước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.

  2. Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

  3. Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)

  4. Trẻ đòi ăn

  5. Đòi bồi thường thiệt hại.