Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.động từWiktionary
- Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định.động từWiktionary
- Ấn mạnh xuống để in thành dấu.động từWiktionary
- Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín.động từWiktionary
- Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội).động từWiktionary
- Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại.động từWiktionary
- Không để cho qua lại, thông thương.động từWiktionary
- Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi.động từWiktionary
- Cho vào trong vật đựng để bảo quản.động từWiktionary
- Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít.động từWiktionary
- Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật.động từWiktionary
- Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội.động từWiktionary
- Đưa (nộp) phần mình phải góp theo đúng quy địnhđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Đóng đinh vào tường.
-
Đóng cọc buộc thuyền.
-
Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc).
-
Đóng bàn ghế.
-
Đóng giày.