TanroDictionary Sổ từ

đóng

Việt
0

đóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia; Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định; Ấn mạnh xuống để in thành dấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.động từWiktionary
  2. Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định.động từWiktionary
  3. Ấn mạnh xuống để in thành dấu.động từWiktionary
  4. Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín.động từWiktionary
  5. Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội).động từWiktionary
  6. Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại.động từWiktionary
  7. Không để cho qua lại, thông thương.động từWiktionary
  8. Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi.động từWiktionary
  9. Cho vào trong vật đựng để bảo quản.động từWiktionary
  10. Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít.động từWiktionary
  11. Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật.động từWiktionary
  12. Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội.động từWiktionary
  13. Đưa (nộp) phần mình phải góp theo đúng quy địnhđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Đóng đinh vào tường.

  2. Đóng cọc buộc thuyền.

  3. Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc).

  4. Đóng bàn ghế.

  5. Đóng giày.