Nghĩa tiếng Việt
- Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Công việc công chứ không phải việc của riêng gì dòng họ của ai (Hồ Chí Minh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép