TanroDictionary Sổ từ

dòng họ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công việc công chứ không phải việc của riêng gì dòng họ của ai (Hồ Chí Minh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép