TanroDictionary Sổ từ

đôi

Việt
0

đôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau; Hai (không dùng để đếm); Số lượng trên một nhưng không nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.danh từWiktionary
  2. Hai (không dùng để đếm).danh từWiktionary
  3. Số lượng trên một nhưng không nhiều.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đôi bạn thân.

  2. Đôi giày .

  3. Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)

  4. Đôi bên.

  5. Đi hàng đôi.