Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.danh từWiktionary
- Hai (không dùng để đếm).danh từWiktionary
- Số lượng trên một nhưng không nhiều.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đôi bạn thân.
-
Đôi giày .
-
Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
-
Đôi bên.
-
Đi hàng đôi.