Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đâm: Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thươngđộng từ
- Dùng bẫy để đón bắt động vật.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép