TanroDictionary Sổ từ

đạm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).danh từ
  2. Tên gọi thông thường của prô-tit.danh từ

Ví dụ

  1. Thức ăn nhiều đạm.

  2. Tiếp đạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép