Nghĩa tiếng Việt
- Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).danh từ
- Tên gọi thông thường của prô-tit.danh từ
Ví dụ
-
Thức ăn nhiều đạm.
-
Tiếp đạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thức ăn nhiều đạm.
Tiếp đạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép