TanroDictionary Sổ từ

đạp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng.động từ
  2. Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân. Đạp phải gai.động từ
  3. Làm cho vận động bằng sức ấn của bàn chân. Đạp máy khâu.động từ
  4. . Đạp xe đạp (nói tắt).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dùng trâu đạp lúa (cho thóc rời ra khỏi bông).

  2. Đạp xe đạp.

  3. Chủ nhật nào cũng đạp ra ngoại ô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép