Nghĩa tiếng Việt
- . Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng.động từ
- Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân. Đạp phải gai.động từ
- Làm cho vận động bằng sức ấn của bàn chân. Đạp máy khâu.động từ
- . Đạp xe đạp (nói tắt).động từ
Tiếng Nhật
- 漕ぐこぐchèo (thuyền)
Ví dụ
-
Dùng trâu đạp lúa (cho thóc rời ra khỏi bông).
-
Đạp xe đạp.
-
Chủ nhật nào cũng đạp ra ngoại ô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép