Nghĩa tiếng Việt
- Yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).tính từ いWiktionary
- . (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn.tính từ いWiktionary
- Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích.động từWiktionary
- Tấn một hecta.động từWiktionary
- . Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng chữ đạt.
-
Bài thơ đạt.
-
Vận đạt.
-
Nguyện vọng chưa đạt.
-
Năng suất đạt.