TanroDictionary Sổ từ

đạt

Việt
0

đạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật); . (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn; Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).tính từ いWiktionary
  2. . (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn.tính từ いWiktionary
  3. Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích.động từWiktionary
  4. Tấn một hecta.động từWiktionary
  5. . Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng chữ đạt.

  2. Bài thơ đạt.

  3. Vận đạt.

  4. Nguyện vọng chưa đạt.

  5. Năng suất đạt.