TanroDictionary Sổ từ

đảm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép