Nghĩa tiếng Việt
- Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.tính từ い
Ví dụ
-
Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép