TanroDictionary Sổ từ

đảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.danh từ
  2. Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đảng cộng sản.

  2. Đảng xã hội.

  3. Đảng dân chủ

  4. Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả.

    (Hồ Chí Minh, Bài nói chuyện với cán bộ tỉnh Hà Tây ngày 10-2-1967, sđd, t.12, trang 221-222.)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép