Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.danh từ
- Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa).danh từ
Tiếng Nhật
- 党とうđảng (chính trị)
Ví dụ
-
Đảng cộng sản.
-
Đảng xã hội.
-
Đảng dân chủ
-
Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả.
(Hồ Chí Minh, Bài nói chuyện với cán bộ tỉnh Hà Tây ngày 10-2-1967, sđd, t.12, trang 221-222.)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép