Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.danh từWiktionary
- khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.danh từWiktionary
- Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.động từWiktionary
- Lắc lư, nghiêng ngả.động từWiktionary
- Lộn từ trước ra sau.động từWiktionary
- Lượn qua.động từWiktionary
- Đến một lúc rồi đi ngay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đảo Phú Quốc.
-
Anh quốc là quốc đảo.
-
Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở
.
-
Đảo rau xào trong chảo
-
Cái diều đảo