TanroDictionary Sổ từ

đảo

Việt
0

đảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển; khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước; Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.danh từWiktionary
  2. khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.danh từWiktionary
  3. Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.động từWiktionary
  4. Lắc lư, nghiêng ngả.động từWiktionary
  5. Lộn từ trước ra sau.động từWiktionary
  6. Lượn qua.động từWiktionary
  7. Đến một lúc rồi đi ngay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đảo Phú Quốc.

  2. Anh quốc là quốc đảo.

  3. Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở

    .

  4. Đảo rau xào trong chảo

  5. Cái diều đảo