Nghĩa tiếng Việt
- . Ướt sũng.tính từ い
Ví dụ
-
Trán đẫm mồ hôi.
-
Tưới đẫm nước.
-
Bàn tay đẫm máu (b).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trán đẫm mồ hôi.
Tưới đẫm nước.
Bàn tay đẫm máu (b).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép