TanroDictionary Sổ từ

đẫm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Ướt sũng.tính từ い

Ví dụ

  1. Trán đẫm mồ hôi.

  2. Tưới đẫm nước.

  3. Bàn tay đẫm máu (b).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép