Nghĩa tiếng Việt
- Hơi mặn.tính từ いWiktionary
- Hơi to; Hơi béo.tính từ いWiktionary
- To hơn mức thường.tính từ いWiktionary
- Nói màu sắc quá mức thường.tính từ いWiktionary
- Có vẻ nồng nàn.tính từ いWiktionary
- Trgt. Rất nặng; lắm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Canh đậm
-
Dạo này anh ta đậm ra
-
Nét vẽ đậm
-
Vàng đậm.
-
Xanh đậm