TanroDictionary Sổ từ

đậm

Việt
0

đậm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi mặn; Hơi to; Hơi béo; To hơn mức thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi mặn.tính từ いWiktionary
  2. Hơi to; Hơi béo.tính từ いWiktionary
  3. To hơn mức thường.tính từ いWiktionary
  4. Nói màu sắc quá mức thường.tính từ いWiktionary
  5. Có vẻ nồng nàn.tính từ いWiktionary
  6. Trgt. Rất nặng; lắm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Canh đậm

  2. Dạo này anh ta đậm ra

  3. Nét vẽ đậm

  4. Vàng đậm.

  5. Xanh đậm