TanroDictionary Sổ từ

đậu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.danh từ
  2. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.danh từ
  3. Đậu mùa (nói tắt).danh từ
  4. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).động từ
  5. Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.động từ
  6. . Như đặng.động từ
  7. . Đỗ.động từ
  8. Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cối xay đậu.

  2. Một bìa đậu.

  3. Lên đậu.

  4. Chủng đậu.

  5. Chim đậu trên cành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép