Nghĩa tiếng Việt
- Chìm xuống nước.động từWiktionary
- Say mê, như bị chìm ngập vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuyền đắm ở cửa sông
-
Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (Truyện Kiều)
đắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chìm xuống nước; Say mê, như bị chìm ngập vào.
Thuyền đắm ở cửa sông
Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (Truyện Kiều)