Nghĩa tiếng Việt
- Có giá cao hơn bình thường.tính từ い
- Được nhiều người chuộng, nhiều người mua.tính từ い
- (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường.tính từ い
- Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu.tính từ い
Tiếng Nhật
- 高いたかいcao
Ví dụ
-
Chiếc đồng hồ đắt quá.
-
Giá đắt.
-
Mua đắt.
-
Hàng đắt tiền.
-
Đắt hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép