TanroDictionary Sổ từ

đắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có giá cao hơn bình thường.tính từ い
  2. Được nhiều người chuộng, nhiều người mua.tính từ い
  3. (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường.tính từ い
  4. Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chiếc đồng hồ đắt quá.

  2. Giá đắt.

  3. Mua đắt.

  4. Hàng đắt tiền.

  5. Đắt hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép