Nghĩa tiếng Việt
- Để một người, một vật vào một chỗ.động từWiktionary
- Đưa vào một cương vị.động từWiktionary
- Để vào một vị trí thích hợp.động từWiktionary
- Lập nên.động từWiktionary
- Nêu ra một yêu cầu.động từWiktionary
- Bịa ra.động từWiktionary
- Tổ chức.động từWiktionary
- Đưa tiền trước để được phục vụ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
-
Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
-
Đặt mìn.
-
Đặt lợi ích chung lên trên hết.
-
Đặt hi vọng vào thế hệ mới