TanroDictionary Sổ từ

đặt

Việt
0

đặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để một người, một vật vào một chỗ; Đưa vào một cương vị; Để vào một vị trí thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để một người, một vật vào một chỗ.động từWiktionary
  2. Đưa vào một cương vị.động từWiktionary
  3. Để vào một vị trí thích hợp.động từWiktionary
  4. Lập nên.động từWiktionary
  5. Nêu ra một yêu cầu.động từWiktionary
  6. Bịa ra.động từWiktionary
  7. Tổ chức.động từWiktionary
  8. Đưa tiền trước để được phục vụ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)

  2. Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện

  3. Đặt mìn.

  4. Đặt lợi ích chung lên trên hết.

  5. Đặt hi vọng vào thế hệ mới