TanroDictionary Sổ từ

đẹt

Việt
0

đẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh nhẹ bằng mấy quân bài; (phương ngữ) Như còi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh nhẹ bằng mấy quân bài.động từWiktionary
  2. (phương ngữ) Như còitính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. chơi tam cúc, ai thua sẽ bị đẹt mũi

  2. đứa bé đẹt quá