TanroDictionary Sổ từ

đẽo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.động từ
  2. Bòn lấy dần.động từ

Ví dụ

  1. Đẽo gỗ làm cột.

  2. Đẽo cối đá.

  3. Guốc đẽo.

  4. Quan lại đẽo tiền của dân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép