Nghĩa tiếng Việt
- sáo.danh từ
- Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.danh từ
- Chống lại với tư cách là phía đối lập.động từ
Ví dụ
-
Tiếng địch thổi véo von.
-
Bị địch bắt giam
.
-
Phân biệt rõ địch, ta
.
-
Tấn công tiêu diệt địch
.
-
Lấy ít địch nhiều
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép