TanroDictionary Sổ từ

địch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáo.danh từ
  2. Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.danh từ
  3. Chống lại với tư cách là phía đối lập.động từ

Ví dụ

  1. Tiếng địch thổi véo von.

  2. Bị địch bắt giam

    .

  3. Phân biệt rõ địch, ta

    .

  4. Tấn công tiêu diệt địch

    .

  5. Lấy ít địch nhiều

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép