Nghĩa tiếng Việt
- Bát nhỏ (dùng để ăn cơm hoặc uống nước).danh từ
Ví dụ
-
Bể đọi. (vỡ bát)
-
Ăn không nên đọi, nói không nên lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bể đọi. (vỡ bát)
Ăn không nên đọi, nói không nên lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép