TanroDictionary Sổ từ

đối

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại, chọi lại.động từ
  2. Ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng.động từ
  3. Cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định.động từ
  4. Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.động từ

Ví dụ

  1. Tên lửa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).

  2. Lá mọc đối.

  3. Hai dãy nhà đối nhau.

  4. Mặt đối mặt với kẻ thù.

  5. "Sông" đối với "núi".

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép