Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, chọi lại.động từ
- Ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng.động từ
- Cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định.động từ
- Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.động từ
Ví dụ
-
Tên lửa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).
-
Lá mọc đối.
-
Hai dãy nhà đối nhau.
-
Mặt đối mặt với kẻ thù.
-
"Sông" đối với "núi".
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép