TanroDictionary Sổ từ

đống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối nhiều vật để chồng lên nhau.danh từ
  2. Khối đông người.danh từ
  3. Khối lượng lớn.danh từ
  4. Chỗ, nơi.danh từ
  5. Gò đất nhỏ.danh từ
  6. Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống.danh từ
  7. Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đống gạch

  2. Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)

  3. Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy

  4. Anh ấy ở đống nào?

  5. Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép