TanroDictionary Sổ từ

đồng dao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nghiệm lời đồng dao: Đồng dao là các câu ví von, trẻ con thường hát chơi, mà không rõ bởi đâu đặt ra. Sách Tàu nói rằng: lời đồng dao là bởi sao Huỳnh hoặc hiện xuống dạy trẻ hát, rồi trẻ quen mồm mà hát, cho nên nhiều câu kỳ thủy không có nghĩa lý gì mà về sau trúng vào thời sự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép