TanroDictionary Sổ từ

đỗi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chừng mục.danh từ
  2. Khoảng thời gian.danh từ
  3. Quãng đường.danh từ
  4. Ngòi nước.danh từ
  5. Sai.động từ
  6. Lỡ.động từ

Ví dụ

  1. Chiều con quá đỗi.

  2. Yêu nhau quá đỗi nên mê, rồi ra mới biết kẻ chê, người cười. (ca dao)

  3. Nhìn theo chúng tôi một đỗi rất lâu (Tô Hoài)

  4. Đã đi được một đỗi đường dài.

  5. Bờ đầm, bờ đỗi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép