Nghĩa tiếng Việt
- Chừng mục.danh từ
- Khoảng thời gian.danh từ
- Quãng đường.danh từ
- Ngòi nước.danh từ
- Sai.động từ
- Lỡ.động từ
Ví dụ
-
Chiều con quá đỗi.
-
Yêu nhau quá đỗi nên mê, rồi ra mới biết kẻ chê, người cười. (ca dao)
-
Nhìn theo chúng tôi một đỗi rất lâu (Tô Hoài)
-
Đã đi được một đỗi đường dài.
-
Bờ đầm, bờ đỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép