Nghĩa tiếng Việt
- Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.danh từWiktionary
- Đới địa lí (nói tắt).danh từWiktionary
- Đới địa chất (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.
đới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa; Đới địa lí (nói tắt); Đới địa chất (nói tắt).
Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.