TanroDictionary Sổ từ

đới

Việt
0

đới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa; Đới địa lí (nói tắt); Đới địa chất (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.danh từWiktionary
  2. Đới địa lí (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Đới địa chất (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.