TanroDictionary Sổ từ

đời

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.danh từ
  2. Sự sống xã hội của con người.danh từ
  3. Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.danh từ
  4. Thế hệ nối tiếp nhau của người.danh từ
  5. Triều đại.danh từ
  6. Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.danh từ
  7. Lần kết hôn (đã kết thúc).danh từ

Ví dụ

  1. Cuộc đời ngắn ngủi.

  2. Già nửa đời người.

  3. Yêu đời.

  4. Chán đời.

  5. Được đổi đời.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép