Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.danh từ
- Sự sống xã hội của con người.danh từ
- Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.danh từ
- Thế hệ nối tiếp nhau của người.danh từ
- Triều đại.danh từ
- Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.danh từ
- Lần kết hôn (đã kết thúc).danh từ
Ví dụ
-
Cuộc đời ngắn ngủi.
-
Già nửa đời người.
-
Yêu đời.
-
Chán đời.
-
Được đổi đời.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép