TanroDictionary Sổ từ

đừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thang.danh từ
  2. Trgt. Không nên, chớ.tính từ い
  3. Đừng lại; Thời.động từ
  4. Chẳng làm.động từ

Tiếng Nhật

  • なđừng (cấm đoán)

Ví dụ

  1. Đặt cái đừng lên tường.

  2. Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)

  3. Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.

  4. Việc tuy khó, nhưng chẳng đừng được.

  5. Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép