Nghĩa tiếng Việt
- Cái thang.danh từ
- Trgt. Không nên, chớ.tính từ い
- Đừng lại; Thời.động từ
- Chẳng làm.động từ
Tiếng Nhật
- なđừng (cấm đoán)
Ví dụ
-
Đặt cái đừng lên tường.
-
Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)
-
Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.
-
Việc tuy khó, nhưng chẳng đừng được.
-
Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép