Nghĩa tiếng Việt
- . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.danh từWiktionary
- Dao to dùng làm binh khí thời xưa.danh từWiktionary
- Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bột đao.
-
Thanh đao.
-
Đao đình.