TanroDictionary Sổ từ

đao

Việt
0

đao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng; Dao to dùng làm binh khí thời xưa; Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.danh từWiktionary
  2. Dao to dùng làm binh khí thời xưa.danh từWiktionary
  3. Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bột đao.

  2. Thanh đao.

  3. Đao đình.