TanroDictionary Sổ từ

đeo

Việt
0

đeo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mang trên mình; Gắn vào áo; Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang trên mình.động từWiktionary
  2. Gắn vào áo.động từWiktionary
  3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.động từWiktionary
  4. Bám sát.động từWiktionary
  5. Chịu đựng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đeo khăn gói.

  2. Đeo ba-lô

  3. Đeo huân chương.

  4. Đeo lon

  5. Đeo nhẫn.