Nghĩa tiếng Việt
- Mang trên mình.động từWiktionary
- Gắn vào áo.động từWiktionary
- Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.động từWiktionary
- Bám sát.động từWiktionary
- Chịu đựng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đeo khăn gói.
-
Đeo ba-lô
-
Đeo huân chương.
-
Đeo lon
-
Đeo nhẫn.