TanroDictionary Sổ từ

đi làm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.động từ
  2. Có công ăn việc làm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hôm nay chủ nhật không phải đi làm

  2. Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép