Nghĩa tiếng Việt
- Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.động từ
- Có công ăn việc làm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hôm nay chủ nhật không phải đi làm
-
Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép