Nghĩa tiếng Việt
- Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).danh từWiktionary
- Một nơi, một vấn đề cụ thể nào đódanh từWiktionary
- Một nút đánh dấu một trạng thái nào đó.danh từWiktionary
- Một thang bậc dùng để định lượng chất lượng cho một đối tượng.danh từWiktionary
- Đếm lại, xem xét lạiđộng từWiktionary
- Đến một nút trạng thái nào đóđộng từWiktionary
- Thêm vào một phần nhỏđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Tập hợp các điểm cách đều điểm O một khoảng r cho trước trong không gian hai chiều là đường tròn (O;r)
.
-
Hội An là một điểm du lịch nổi tiếng
.
-
Điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa
.
-
Bài làm của cô ấy được 8/10 điểm.
-
Học sinh nào trốn học sẽ phải viết một bản kiểm điểm
.