Nghĩa tiếng Việt
- Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.danh từWiktionary
- Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.danh từWiktionary
- Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.danh từWiktionary
- Mụn nhiễm trùng, có mủ.danh từWiktionary
- Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.danh từWiktionary
- Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo.danh từWiktionary
- Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.danh từWiktionary
- Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.danh từWiktionary
- Mặc, mang.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tủ gỗ đinh.
-
Đóng đinh.
-
Lên đinh.
-
Tuổi Đinh Mùi.
-
Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)