Nghĩa tiếng Việt
- Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.động từWiktionary
- Đi mua ngũ cốc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)
-
Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)
-
Họ góp tiền đong gạo (Nguyên Hồng)