TanroDictionary Sổ từ

đong

Việt
0

đong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời; Đi mua ngũ cốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.động từWiktionary
  2. Đi mua ngũ cốc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)

  2. Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)

  3. Họ góp tiền đong gạo (Nguyên Hồng)