Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái u với dấu ◌̃ (tilde), thay thế cho cụm un hoặc um.chữ HánWiktionary
Ví dụ
-
thũder
sấm sét
-
trũpet
kèn trompet
ũ là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái u với dấu ◌̃ (tilde), thay thế cho cụm un hoặc um.
thũder
sấm sét
trũpet
kèn trompet