TanroDictionary Sổ từ

ương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ươm: Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khácđộng từ
  2. ươm cây giốngtính từ い
  3. Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác.tính từ い
  4. (quả cây) gần chín.tính từ い
  5. gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.tính từ い

Ví dụ

  1. vớt cá bột về ương

  2. ổi ương

  3. đu đủ ương, chưa chín

  4. con bé ương lắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép