Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ươm: Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khácđộng từ
- ươm cây giốngtính từ い
- Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác.tính từ い
- (quả cây) gần chín.tính từ い
- gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.tính từ い
Ví dụ
-
vớt cá bột về ương
-
ổi ương
-
đu đủ ương, chưa chín
-
con bé ương lắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép